cùng với
Định nghĩa
Giới từ (hoặc Kết từ): - "cùng với" chỉ sự kết hợp, đồng hành, hoặc cùng tham gia vào một hoạt động, sự việc nào đó giữa hai hoặc nhiều đối tượng. Nó nhấn mạnh mối quan hệ tương hỗ, song hành, không tách rời.
Ví dụ sử dụng
- (Tôi và bạn thân cùng nhau tham gia hoạt động đi chơi.)
- (Cô ấy và em gái cùng nhau học tập.)
- (Dự án có sự tham gia và đồng hành của chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cùng với" có thể đứng đầu câu để nhấn mạnh yếu tố đồng hành:
- Cùng với sự phát triển của công nghệ, đời sống con người ngày càng tiện nghi. (Sự phát triển công nghệ đi kèm với sự cải thiện đời sống.)
- "cùng với" dùng để liệt kê các thành phần tham gia:
- Đoàn đại biểu gồm có ông A, bà B, cùng với các chuyên gia. (Ông A, bà B và các chuyên gia là những thành viên của đoàn.)
Biến thể và từ gần giống
- Cùng (giới từ/phó từ): chỉ sự đồng nhất, chung nhau (thường dùng ngắn gọn hơn "cùng với").
- Họ đi cùng nhau. (Họ đi chung với nhau.)
- Với (giới từ): chỉ sự kết hợp, nhưng không nhấn mạnh tính đồng hành như "cùng với".
- Tôi nói chuyện với anh ấy. (Tôi và anh ấy có giao tiếp.)
- Cùng nhau (trạng ngữ): nhấn mạnh hành động chung, thường đứng sau động từ.
- Chúng ta cùng nhau làm việc. (Chúng ta thực hiện công việc một cách tập thể.)
Từ đồng nghĩa
- Cùng: (giới từ) chỉ sự chung nhau.
- Với: (giới từ) chỉ sự kết hợp.
- Cùng nhau: (trạng ngữ) chỉ hành động tập thể.
- Song hành: (tính từ) đi đôi, cùng tồn tại.
Thành ngữ liên quan
- Cùng với nhau: nhấn mạnh sự đoàn kết, hợp tác.
- Cùng với nhau, chúng ta sẽ vượt qua mọi khó khăn. (Sự hợp tác giúp chúng ta vượt qua thử thách.)
- Cùng với đó: dùng trong văn viết để chỉ sự bổ sung, đi kèm.
- Cùng với đó, cần chú trọng đến vấn đề môi trường. (Bên cạnh điều đã nói, cần quan tâm thêm đến môi trường.)